Toàn văn phát biểu của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng bế mạc Hội nghị lần th  |   Đại hội Chi bộ nhiệm kỳ 2017-2020  |   Tăng cường mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với Nhân dân trong điều kiện m  |   Những điểm mới cơ bản của Nghị quyết  |   Kiểm tra tình hình thực hiện pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016  |   Nghị quyết TƯ 5 về hoàn thiện thể chế KT thị trường định hướng XHCN  |   Người lính cận vệ già và ký ức không thể quên về Bác ở ATK  |   Yêu cầu thực hành cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước  |   Top 10 trường đại học đáng học nhất tại Việt Nam năm 2017  |   Hồ Chí Minh - Nhà chiến lược quân sự thiên tài  |  
Trang chủ
Giới thiệu chung
Các Bộ môn
Bản tin
Thời sự
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Kết quả học tập
Kế hoạch học tập
Giáo trình - Bài giảng
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đại học Mỏ - Địa chất
Mạng Giáo dục - EduNet
Vụ Đại học - Sau đại học
Bộ Giáo dục & Đào tạo
Điểm trúng tuyển đợt I, nhận hồ sơ xét tuyển NV bổ sung đợt I năm 2015 In E-mail
Tuesday, 25 August 2015

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm trúng tuyển đợt I và nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I năm 2015 như sau:

1. Trình độ đào tạo đại học

TT

Mã nhóm ngành

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm trúng tuyển nhóm ngành

(KV3, HSPT)

Chỉ tiêu

bổ sung

đợt I

1

DH101

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-  Khoan - Khai thác dầu khí;

-  Khoan thăm dò - khảo sát;

-  Thiết bị dầu khí;

-  Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

 

 

 

17,75

17,25

0

Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:

-  Địa vật lý.

D520502

 

2

DH102

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-  Lọc - Hóa dầu.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

18,00

16,00

0

3

DH103

Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành:

-  Địa chất;

-  Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;

-  Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;

-  Nguyên liệu khoáng.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520501

 

 

15,00

15,00

279


4

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-  Trắc địa;

-  Trắc địa Mỏ - Công trình;

-  Bản đồ;

-  Địa chính;

-  Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520503

 

 

 

15,00

15,00

 

218

Quản lý đất đai, chuyên ngành:

-  Quản lý đất đai. 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D850103

15,00

15,00

15,00

15,00

5

DH105

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành: 

-   Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

 

 

15,00

15,00

185

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:

-  Tuyển khoáng;

-  Tuyển - Luyện quặng kim loại.

D520607

6

DH106

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

-  Tin học Trắc địa;

-  Tin học Địa chất;

-  Tin học Mỏ;

-  Tin học Kinh tế;

-  Công nghệ phần mềm;

-  Mạng máy tính.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D480201

 

 

 

15,00

15,00

93

7

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-  Tự động hóa.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520216

 

 

 

17,50

16,25

0

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Điện khí hóa xí nghiệp;

-  Hệ thống điện;

-  Điện - Điện tử.

D520201

8

DH108

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: 

-  Máy và thiết bị mỏ;

-  Máy tự động thuỷ khí; 

-  Công nghệ chế tạo máy. 

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520103

 

 

15,25

15,00

0

9

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

-  Xây dựng công trình ngầm và mỏ;

-  Xây dựng công trình ngầm;

-  Xây dựng dân dụng Công nghiệp;

-  Xây dựng hạ tầng cơ sở.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D580201

 

 

15,00

15,00

181

10

DH110

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

-  Địa sinh thái và công nghệ môi trường;

-  Kỹ thuật môi trường.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D520320

 

15,00

15,00

15,00

185

11

DH111

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

-  Quản trị kinh doanh;

-  Quản trị kinh doanh mỏ;

-  Quản trị kinh doanh dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

 

15,00

15,00

15,00

46

12

DH112

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

-  Kế toán doanh nghiệp;

-  Kế toán tài chính công.

D340301

15,00

16,50

17,25

0

13

TT102

Công nghệ kỹ thuật hoá học 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

17,75

15,00

40

14

D520201LT

Kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520201

15,00

15,00

 

15

D520601LT

Kỹ thuật mỏ

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

15,00

15,00

 

MDA

Các ngành đào tạo tại Quảng Ninh

16

DH201

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-  Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

15,00

15,00

142

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

-  Quản trị kinh doanh;

-  Quản trị kinh doanh mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

 

 

15,00

15,00

15,00

Kế toán, gồm các chuyên ngành: 

-  Kế toán doanh nghiệp;

-  Kế toán tài chính công.

D340301

MDA

Các ngành đào tạo tại Vũng Tàu

17

DH301

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-  Khoan - Khai thác dầu khí;

-  Khoan thăm dò - khảo sát;

-  Thiết bị dầu khí;

-  Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

15,00

144

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-  Lọc - Hóa dầu.

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-  Tự động hóa.

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-  Điện khí hóa xí nghiệp;

-  Điện - Điện tử.

D520201

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-  Trắc địa;

-  Địa chính.

D520503

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-  Khai thác mỏ.

D520601

 

 

 
2. 
Trình độ đào tạo cao đẳng

TT

Mã nhóm ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

bổ sung

1

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C515901

 

 

 

 

 

 

12,00

56

2

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

53

3

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

54

4

CD106

Công nghệ thông tin

C480201

58

5

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

53

6

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

62

7

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

59

8

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Anh

C510406

61

9

CD112

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

C340301

52

10

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C510301

58

Ghi chú:

1. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I:

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm 2015, do các trường đại học chủ trì cụm thi;

- Hệ Đại học: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của nhóm ngành xét tuyển;

- Hệ Cao đẳng: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của nhóm ngành xét tuyển.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu phiếu đăng ký)

- Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường đại học chủ trì cụm thi (bản gốc);

- Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ và số điện thoại liên lạc của người nhận;

- Lệ phí xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo Quy định.

3. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I:

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại phòng 203 nhà C12 tầng hoặc gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (Địa chỉ: HĐTS trường Đại học Mỏ- Địa chất, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội );

- Thời gian từ ngày 26/8/2015 đến hết ngày 07/9/2015.

 
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: