Toàn văn phát biểu của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng bế mạc Hội nghị lần th  |   Đại hội Chi bộ nhiệm kỳ 2017-2020  |   Tăng cường mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với Nhân dân trong điều kiện m  |   Những điểm mới cơ bản của Nghị quyết  |   Kiểm tra tình hình thực hiện pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016  |   Nghị quyết TƯ 5 về hoàn thiện thể chế KT thị trường định hướng XHCN  |   Người lính cận vệ già và ký ức không thể quên về Bác ở ATK  |   Yêu cầu thực hành cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước  |   Top 10 trường đại học đáng học nhất tại Việt Nam năm 2017  |   Hồ Chí Minh - Nhà chiến lược quân sự thiên tài  |  
Trang chủ
Giới thiệu chung
Các Bộ môn
Bản tin
Thời sự
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Kết quả học tập
Kế hoạch học tập
Giáo trình - Bài giảng
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đại học Mỏ - Địa chất
Mạng Giáo dục - EduNet
Vụ Đại học - Sau đại học
Bộ Giáo dục & Đào tạo
Xét tuyển nguyện vọng 1 hệ đại học, cao đẳng chính quy năm 2015 In E-mail
Tuesday, 11 August 2015
Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo xét tuyển nguyện vọng 1 hệ đại học, cao đẳng chính quy năm học 2015 như sau:

1. Vùng tuyển sinh, phương thức tuyển sinh

1.1 Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

1.2 Phương thức tuyển sinh

-     Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

-     Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 của thí sinh dự thi tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì;

-     Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển: Tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định:

       + Hệ đại học: 15,0 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi;

       + Hệ cao đẳng: 12,0 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi.

2. Tổ hợp môn thi xét tuyển

2.1 Trình độ đào tạo đại học

TT

Mã nhóm ngành

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

MDA

Các ngành đào tạo tại Hà Nội

1

DH101

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-   Khoan - Khai thác dầu khí;

-   Khoan thăm dò - khảo sát;

-   Thiết bị dầu khí;

-   Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

320

Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:

-   Địa vật lý.

D520502

2

DH102

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-   Lọc - Hóa dầu.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

110

3

DH103

Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành:

-   Địa chất;

-   Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;

-   Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;

-   Nguyên liệu khoáng.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520501

410

4

DH104

Kỹ thuật trắc địa– bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-   Trắc địa;

-   Trắc địa Mỏ - Công trình;

-   Bản đồ;

-   Địa chính;

-   Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520503

380

Quản lý đất đai,chuyên ngành:

-   Quản lý đất đai.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D850103

 

5

DH105

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-    Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

380

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:

-   Tuyển khoáng;

-   Tuyển - Luyện quặng kim loại.

D520607

6

DH106

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

-   Tin học Trắc địa;

-   Tin học Địa chất;

-   Tin học Mỏ;

-   Tin học Kinh tế;

-   Công nghệ phần mềm;

-   Mạng máy tính.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D480201

410

7

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-   Tự động hóa.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520216

320

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-   Điện khí hóa xí nghiệp;

-   Hệ thống điện;

-   Điện - Điện tử.

D520201

8

DH108

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

-   Máy và thiết bị mỏ;

-   Máy tự động thuỷ khí;

-   Công nghệ chế tạo máy.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520103

100

9

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

-   Xây dựng công trình ngầm và mỏ;

-   Xây dựng công trình ngầm;

-   Xây dựng dân dụng Công nghiệp;

-   Xây dựng hạ tầng cơ sở.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D580201

350

10

DH110

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

-   Địa sinh thái và công nghệ môi trường;

-   Kỹ thuật môi trường.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D520320

280

11

DH111

Quản trị kinh doanh,gồm các chuyên ngành:

-   Quản trị kinh doanh;

-   Quản trị kinh doanh mỏ;

-   Quản trị kinh doanh dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

160

12

DH112

Kế toán,gồm các chuyên ngành:

-   Kế toán doanh nghiệp;

-   Kế toán tài chính công.

D340301

240

13

TT102

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

60

MDA

Các ngành đào tạo tại Quảng Ninh

     

14

DH201

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-   Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

150

Quản trị kinh doanh,gồm các chuyên ngành:

-   Quản trị kinh doanh;

-   Quản trị kinh doanh mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

Kế toán,gồm các chuyên ngành:

-   Kế toán doanh nghiệp;

-   Kế toán tài chính công.

D340301

MDA

Các ngành đào tạo tại Vũng Tàu

     

15

DH301

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-   Khoan - Khai thác dầu khí;

-   Khoan thăm dò - khảo sát;

-   Thiết bị dầu khí;

-   Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

240

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-   Lọc - Hóa dầu.

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-   Tự động hóa.

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-   Điện khí hóa xí nghiệp;

-   Điện - Điện tử.

D520201

Kỹ thuật trắc địa– bản đồ, gồm các chuyên ngành:

-   Trắc địa;

-   Địa chính.

D520503

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-   Khai thác mỏ.

D520601


2.2 Trình độ đào tạo cao đẳng

TT

Mã nhóm ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

MDA

Các ngành đào tạo tại Hà Nội

1

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C515901

65

2

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

65

3

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

65

4

CD106

Công nghệ thông tin

C480201

65

5

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

65

6

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

65

7

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

65

8

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Anh

C510406

65

9

CD112

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

C340301

65

10

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C510301

65

Ghi chú:

-   Tổ hợp môn thi xét tuyển truyền thống (Toán, Lý, Hóa): Số thí sinh trúng tuyển tối thiểu 75% chỉ tiêu tuyển sinh của ngành/nhóm ngành;

-   Tổ hợp môn thi xét tuyển mới (Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Sinh): Số thí sinh trúng tuyển tối đa 25% chỉ tiêu tuyển sinh của ngành/nhóm ngành.

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

-     Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng 1 (bản chính) do trường đại học chủ trì cụm thi cấp (có đóng dấu đỏ);

-     Phiếu đăng ký xét tuyển có ghi đầy đủ thông tin đăng ký của thí sinh theo mẫu (Mẫu 1);

-     Bản sao có công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có);

-     01 phong bì (dán sẵn tem) ghi rõ địa chỉ và số điện thoại của thí sinh;

-     Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có) đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến mã nhóm ngành TT102 (Xem thông tin tại địa chỉ http://adprog.humg.edu.vn).

4. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ và lệ phí xét tuyển

4.1 Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/08/2015 đến hết ngày 20/08/2015

(Sáng từ 8h00 đến 12h00, buổi chiều từ 13h đến 17h00, kể cả Thứ bảy và Chủ nhật).

Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất hoặc gửi qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh (những thí sinh gửi qua đường bưu điện, thời gian nộp hồ sơ được tính là ngày gửi theo dấu bưu điện).

4.2 Địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Phòng Đào tạo Đại học, Phòng 2.03, Tầng 2, Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Điện thoại liên hệ: (04)38386214

4.3 Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/1 hồ sơ (không hoàn lệ phí xét tuyển nếu thí sinh rút hồ sơ).

5. Quy định về rút hồ sơ xét tuyển và thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển

5.1 Rút hồ sơ xét tuyển

-  Sau khi đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Mỏ - Địa chất, nếu thí sinh muốn rút hồ sơ để nộp vào trường khác thì phải đến liên hệ trực tiếp tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất.

-  Thời hạn rút hồ sơ: Trong thời gian nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1.

-  Địa chỉ liên hệ rút hồ sơ: Phòng Đào tạo Đại học, Phòng 2.03, Tầng 2, Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

-  Thủ tục rút hồ sơ gồm:

+  Phiếu yêu cầu rút hồ sơ theo mẫu (Mẫu 2);

+  Chứng minh nhân dân;

+  Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (nếu nhờ người thân đến rút hộ hồ sơ).

5.2 Thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển

Trong thời hạn tiếp nhận hồ sơ xét tuyển, thí sinh đã nộp hồ sơ xét tuyển được quyền thay đổi nội dung đăng ký xét tuyển (thay đổi ngành/nhóm ngành xét tuyển, thứ tự ưu tiên). Thí sinh cần chuẩn bị các giấy tờ sau đây:

-  Phiếu đăng ký nguyện vọng xét tuyển mới;

-  Biên lai thu lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển.

Hướng dẫn điền phiếu đăng ký xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển

Đơn xin rút hồ sơ

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2014 

TT

Khoa

Ngành đào tạo

ngành

đào tạo

Điểm  trúng tuyển nhóm ngành

(KV3, HSPT)

Chỉ tiêu nhóm ngành

 
 

I. Đại học 

 

1 

Khoa Dầu khí

Kỹ thuật dầu khí

D520604

18,0

420

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

 

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

 

2

Khoa Địa chất

Kỹ thuật địa chất

D520501

14,0

450

 

3

Khoa Trắc địa

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

D520503

14,0

440

 

4

Khoa Mỏ

Kỹ thuật mỏ

D520601

14,5

440

 

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

 

5

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

D480201

14,0

410

 

6

Khoa Cơ - Điện

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

16,0

430

 

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

 

Kỹ thuật cơ khí

D520103

 

7

Khoa Xây dựng

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

14,0

360

 

8

Khoa Môi trường

Kỹ thuật môi trường

D520320

14,5

250

 

9

Khoa Kinh tế và QTKD

Quản trị kinh doanh

D340101

16,0

470

 

Kế toán

D340301

 

10

Khoa Dầu khí , khoa Mỏ và khoa Cơ - Điện        (Vũng Tầu)

Kỹ thuật dầu khí

D520604

14,0

200

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

 

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

 

Kỹ thuật mỏ

D520601

 

11

Liên thông Cao đẳng lên đại học

Chung cho các mã ngành của Trường

-

13,0

250

 

II. Cao đẳng 

 

1

Khoa Địa chất

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C510901

10,0

80

 

2

Khoa Trắc địa

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C510902

10,0

80

 

3

Khoa Mỏ

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

10,0

80

 

4

Khoa Kinh tế và QTKD

Kế toán

C340301

10,0

80

 

5

Khoa Cơ - Điện

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

10,0

180

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

 

6

Khoa Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

10,0

75

 

7

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

C480201

10,0

75

 
 
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: